dũng sĩ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người có sức mạnh thể chất và tinh thần phi thường, sẵn sàng đối mặt với chống đối và nguy hiểm để thực hiện những việc nghĩa, việc chính đáng. Từ này thường gợi lên hình ảnh một cá nhân anh hùng, can đảm.
- Danh hiệu vinh dự trong lực lượng vũ trang. Đặc biệt, đây là danh hiệu được trao tặng cho quân nhân lập thành tích xuất sắc trong chiến đấu thời kỳ kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa 1):
- Trong truyền thuyết, Thánh Gióng là một dũng sĩ có sức mạnh phi thường, đánh đuổi giặc Ân.
- Anh ấy hành động như một dũng sĩ, xông vào đám cháy cứu đứa trẻ.
- Danh từ (nghĩa 2):
- Ông nội tôi từng được phong tặng danh hiệu dũng sĩ diệt Mỹ.
- Những dũng sĩ diệt xe tăng đã lập nên nhiều chiến công lẫy lừng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dũng sĩ diệt...": Cụm từ dùng để chỉ danh hiệu cụ thể gắn với chiến tích, thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử quân sự.
- Phong trào thi đua "Dũng sĩ diệt Mỹ" đã động viên tinh thần chiến đấu rất lớn.
- "Tinh thần dũng sĩ": Cách nói ẩn dụ, ca ngợi tinh thần dũng cảm, kiên cường của một người hoặc tập thể.
- Các y bác sĩ nơi tuyến đầu chống dịch đã thể hiện tinh thần dũng sĩ đáng khâm phục.
Biến thể và từ gần giống
- Dũng cảm (tính từ): Có lòng can đảm, không sợ nguy hiểm, khó khăn.
- Hành động dũng cảm của cậu bé đã cứu sống người bạn.
- Anh hùng (danh từ): Người lập được chiến công xuất sắc, có đóng góp to lớn; nghĩa rộng hơn và thường trang trọng hơn "dũng sĩ".
- Nguyễn Trãi là một vị anh hùng dân tộc.
- Nghĩa sĩ (danh từ): Từ cổ, chỉ người vì nghĩa mà xả thân, thường dùng trong văn chương hoặc nói về thời phong kiến.
- Hình ảnh nghĩa sĩ Cần Giuộc đã đi vào thơ văn.
Từ đồng nghĩa
- Tráng sĩ: Từ Hán Việt cổ, chỉ người có sức mạnh và chí khí (thường dùng trong văn học cổ).
- Chiến sĩ: Người trực tiếp chiến đấu; có thể dùng chung trong ngữ cảnh quân đội nhưng không mang sắc thái "phi thường" hay "vinh dự đặc biệt" như "dũng sĩ".
Các cụm từ liên quan
- Dũng sĩ diệt xe tăng: Danh hiệu cụ thể cho chiến sĩ tiêu diệt được xe tăng địch.
- Dũng sĩ quyết thắng: Danh hiệu hoặc khẩu hiệu cổ vũ tinh thần chiến đấu.
Thành ngữ liên quan
- "Dũng sĩ nơi đầu sóng ngọn gió": Cách nói ví von, ca ngợi những người chiến sĩ can trường nơi biên cương, hải đảo.
- "Một lòng dũng sĩ": Chỉ sự kiên định, dũng cảm theo đuổi lý tưởng, mục tiêu.
- d. 1 Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm. 2 Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu. Dũng sĩ diệt xe tăng.