dũng sĩ

  1. d. 1 Người sức mạnh thể chất tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm. 2 Danh hiệu vinh dự của lực lượng trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu. Dũng sĩ diệt xe tăng.
dũng sĩ
Một dũng sĩ mặc áo giáp đứng canh gác trước lâu đài.